Từ: 奔突 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔突:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奔突 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēntū]
xông xáo; chạy băng băng。横冲直撞;奔驰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dột:dại dột; ủ dột
dụt: 
lọt:lọt thỏm
mất:mất mát
sột:sột soạt
tọt:chạy tọt vào
đuột:thẳng đuột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt:đợt sóng
đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)
奔突 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔突 Tìm thêm nội dung cho: 奔突