Cao su chống va đập cửa

Từ: 奖学金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奖学金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奖学金 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngxuéjīn] học bổng。学校、团体或个人给予学习成绩优良的学生的奖金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖

tưởng:tưởng (ban tặng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
奖学金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奖学金 Tìm thêm nội dung cho: 奖学金