Từ: 套包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套包 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàobāo] túi buộc ở cổ lừa ngựa; đệm cổ hình tròn (tròng vào cổ lừa ngựa để kéo xe.)。马、驴、骡拉车或碾场时,套在牲口脖子上的东西,用皮革或布制成,内装棕、糠等。也叫套包子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
套包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套包 Tìm thêm nội dung cho: 套包