Từ: 套色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套色 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàoshǎi] in màu。彩色印刷的方法,用平版或凸版分次印刷,每次印一种颜色,利用红、黄、蓝三种原色重叠印刷,可以印出各种颜色。
套色印刷
bản in màu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
套色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套色 Tìm thêm nội dung cho: 套色