Chữ 奴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奴, chiết tự chữ NO, NÓ, NÔ, NỌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴:

奴 nô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奴

Chiết tự chữ no, nó, nô, nọ bao gồm chữ 女 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奴 cấu thành từ 2 chữ: 女, 又
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • hựu, lại
  • []

    U+5974, tổng 5 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nu2, hao4;
    Việt bính: nou4
    1. [家奴] gia nô 2. [匈奴] hung nô 3. [奴才] nô tài;


    Nghĩa Trung Việt của từ 奴

    (Danh) Thời xưa, kẻ phạm tội bị đưa vào nhà quan làm tạp dịch gọi là . Sau chỉ người đầy tớ.
    ◎Như: nô lệ
    kẻ hầu hạ, làm tạp dịch, nô tì đứa ở gái.

    (Danh)
    Khiêm từ dùng để tự xưng.
    ◎Như: nô gia tiếng phụ nữ tự khiêm xưng ngày xưa.
    ◇Đôn Hoàng biến văn : Viễn chỉ bạch vân hô thả trụ, Thính nô nhất khúc biệt hương quan , (Vương Chiêu Quân ) Xa trỏ mây trắng kêu xin ngừng lại, Hãy nghe tôi ca một bài từ biệt quê hương.

    (Danh)
    Tiếng gọi khinh bỉ, miệt thị người khác.
    ◎Như: mại quốc nô quân bán nước.

    (Danh)
    Họ .

    (Động)
    Sai khiến, sai bảo.
    ◇Hàn Dũ : Nhập giả chủ chi, Xuất giả nô chi , (Nguyên đạo ) Vào thì chủ trì, Ra thì sai khiến.

    nô, như "nô lệ" (vhn)
    no, như "no đủ, no nê" (btcn)
    nó, như "chúng nó" (btcn)
    nọ, như "này nọ" (btcn)

    Nghĩa của 奴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nú]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 5
    Hán Việt: NÔ
    1. nô lệ; tôi tớ。旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人(跟"主"相对)。
    奴隶。
    nô lệ.
    农奴。
    nông nô.
    2. thiếp; em (lời tự xưng của con gái, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)。青年女子自称(多见于早期白话)。
    3. nô dịch; sai khiến như nô dịch。像对待奴隶一样地蹂躏、使用。
    奴役。
    nô dịch.
    Từ ghép:
    奴婢 ; 奴才 ; 奴佛卡因 ; 奴化 ; 奴家 ; 奴隶 ; 奴隶社会 ; 奴隶主 ; 奴仆 ; 奴使 ; 奴颜婢膝 ; 奴颜媚骨 ; 奴役

    Chữ gần giống với 奴:

    , , ,

    Chữ gần giống 奴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奴 Tự hình chữ 奴 Tự hình chữ 奴 Tự hình chữ 奴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

    no:no đủ, no nê
    :chúng nó
    :nô lệ
    nọ:này nọ
    奴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奴 Tìm thêm nội dung cho: 奴