Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 奴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奴, chiết tự chữ NO, NÓ, NÔ, NỌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴:
奴
Pinyin: nu2, hao4;
Việt bính: nou4
1. [家奴] gia nô 2. [匈奴] hung nô 3. [奴才] nô tài;
奴 nô
Nghĩa Trung Việt của từ 奴
(Danh) Thời xưa, kẻ phạm tội bị đưa vào nhà quan làm tạp dịch gọi là nô. Sau chỉ người đầy tớ.◎Như: nô lệ 奴隸 kẻ hầu hạ, làm tạp dịch, nô tì 奴婢 đứa ở gái.
(Danh) Khiêm từ dùng để tự xưng.
◎Như: nô gia 奴家 tiếng phụ nữ tự khiêm xưng ngày xưa.
◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文: Viễn chỉ bạch vân hô thả trụ, Thính nô nhất khúc biệt hương quan 遠指白雲呼且住, 聽奴一曲別鄉關 (Vương Chiêu Quân 王昭君) Xa trỏ mây trắng kêu xin ngừng lại, Hãy nghe tôi ca một bài từ biệt quê hương.
(Danh) Tiếng gọi khinh bỉ, miệt thị người khác.
◎Như: mại quốc nô 賣國奴 quân bán nước.
(Danh) Họ Nô.
(Động) Sai khiến, sai bảo.
◇Hàn Dũ 韓愈: Nhập giả chủ chi, Xuất giả nô chi 入者主之, 出者奴之 (Nguyên đạo 原道) Vào thì chủ trì, Ra thì sai khiến.
nô, như "nô lệ" (vhn)
no, như "no đủ, no nê" (btcn)
nó, như "chúng nó" (btcn)
nọ, như "này nọ" (btcn)
Nghĩa của 奴 trong tiếng Trung hiện đại:
[nú]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 5
Hán Việt: NÔ
1. nô lệ; tôi tớ。旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人(跟"主"相对)。
奴隶。
nô lệ.
农奴。
nông nô.
2. thiếp; em (lời tự xưng của con gái, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)。青年女子自称(多见于早期白话)。
3. nô dịch; sai khiến như nô dịch。像对待奴隶一样地蹂躏、使用。
奴役。
nô dịch.
Từ ghép:
奴婢 ; 奴才 ; 奴佛卡因 ; 奴化 ; 奴家 ; 奴隶 ; 奴隶社会 ; 奴隶主 ; 奴仆 ; 奴使 ; 奴颜婢膝 ; 奴颜媚骨 ; 奴役
Số nét: 5
Hán Việt: NÔ
1. nô lệ; tôi tớ。旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人(跟"主"相对)。
奴隶。
nô lệ.
农奴。
nông nô.
2. thiếp; em (lời tự xưng của con gái, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)。青年女子自称(多见于早期白话)。
3. nô dịch; sai khiến như nô dịch。像对待奴隶一样地蹂躏、使用。
奴役。
nô dịch.
Từ ghép:
奴婢 ; 奴才 ; 奴佛卡因 ; 奴化 ; 奴家 ; 奴隶 ; 奴隶社会 ; 奴隶主 ; 奴仆 ; 奴使 ; 奴颜婢膝 ; 奴颜媚骨 ; 奴役
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴
| no | 奴: | no đủ, no nê |
| nó | 奴: | chúng nó |
| nô | 奴: | nô lệ |
| nọ | 奴: | này nọ |

Tìm hình ảnh cho: 奴 Tìm thêm nội dung cho: 奴
