Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乖異 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乖異:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quai dị
Không đồng nhất, khác biệt.
◇Sử Kí 記:
Kê kì lịch phổ điệp chung thủy ngũ đức chi truyền, cổ văn hàm bất đồng, quai dị
傳, 同, 異 (Tam đại thế biểu 表).Kì quái, trái bình thường.
◇Thẩm Tác Triết 哲:
Tuyên Hòa gian, chấp chánh Đặng Tử Thường gia hữu nhất nữ tử tuyệt sắc, nhiên kì lí tính quai dị, đa độc xử, quả tiếu ngôn
間, 色, 異, 處, 言 (Ngụ giản 簡, Quyển cửu).Chỉ mạnh dữ, hung tàn.
◇Quách Mạt Nhược 若:
Thệ đương hủy độc tài nhi dân chủ, đại quai dị dĩ từ tường, hóa can qua vi ngọc bạch, tác hòa bình chi kiều lương
主, 祥, 帛, 梁 (Tế Lí Văn 聞).

Nghĩa của 乖异 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāiyì] kỳ khôi; kỳ quặc; chuyện lạ; việc lạ。不近情理的怪事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乖

quai:quai nón
quay:quay lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 異

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
gị: 
乖異 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乖異 Tìm thêm nội dung cho: 乖異