Chữ 諺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諺, chiết tự chữ NGẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諺:

諺 ngạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諺

諺

Chiết tự chữ 諺

Chiết tự chữ ngạn bao gồm chữ 言 彦 hoặc 訁 彦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諺 cấu thành từ 2 chữ: 言, 彦
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 彦 ngàn, ngạn
  • 2. 諺 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 彦
  • 訁 ngôn
  • 彦 ngàn, ngạn
  • ngạn [ngạn]

    U+8AFA, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谚;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin6
    1. [鄙諺] bỉ ngạn;

    諺 ngạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 諺

    (Danh) Tục ngữ (lời lưu truyền trong dân gian, có ý nghĩa, thường mang dụng ý khuyên nhủ).
    ◎Như: ngạn ngôn 諺
    言, ngạn ngữ 諺語.

    (Động)
    Viếng, thăm hỏi nhà có tang.
    § Thông ngạn 唁.
    ngạn, như "ngạn ngữ" (vhn)

    Chữ gần giống với 諺:

    䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,

    Dị thể chữ 諺

    谚,

    Chữ gần giống 諺

    譿, 詿, 詴, 詵, 詶, 詷, 詸, 詺, 詻, 詼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諺 Tự hình chữ 諺 Tự hình chữ 諺 Tự hình chữ 諺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諺

    ngạn諺:ngạn ngữ
    諺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諺 Tìm thêm nội dung cho: 諺