Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禳, chiết tự chữ NHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禳:
禳
U+79B3, tổng 21 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: rang2;
Việt bính: joeng4;
禳 nhương
Nghĩa Trung Việt của từ 禳
(Động) Tế cầu mát, lễ tiễn, lễ cầu giải trừ tai họa.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tu thiết hảo sự nhương tai 修設好事禳災 (Đệ nhất hồi) Sắp đặt làm lễ cầu thỉnh cho tai qua nạn khỏi.
nhương, như "nhương (cầu trời che trở cho khỏi nạn)" (gdhn)
Nghĩa của 禳 trong tiếng Trung hiện đại:
[ráng]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
cầu an; cầu yên。禳解。
禳灾。
trừ tai hoạ.
Từ ghép:
禳解
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
cầu an; cầu yên。禳解。
禳灾。
trừ tai hoạ.
Từ ghép:
禳解
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禳
| nhương | 禳: | nhương (cầu trời che trở cho khỏi nạn) |

Tìm hình ảnh cho: 禳 Tìm thêm nội dung cho: 禳
