Từ: 好人家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好人家:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 好 • 人 • 家

Nghĩa của 好人家 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎorénjiā] người trong sạch。(好人家儿)清白的人家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa
好人家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好人家 Tìm thêm nội dung cho: 好人家