Chữ 睹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睹, chiết tự chữ ĐỔ, ĐỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睹:

睹 đổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 睹

睹

Chiết tự chữ 睹

Chiết tự chữ đổ, đủ bao gồm chữ 目 者 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睹 cấu thành từ 2 chữ: 目, 者
  • 目 mục, mụt
  • 者 dã, giả, trả
  • đổ [đổ]

    U+7779, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du3;
    Việt bính: dou2;

    睹 đổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 睹

    (Động) Thấy.
    ◎Như: hữu mục cộng đổ 有
    目共睹 có mắt cùng thấy, ai cũng thấy rõ, đổ vật tư nhân 睹物思人 thấy vật nhớ người.
    ◇Trang Tử 莊子: Thủy ngô phất tín, kim ngã đổ tử chi nan cùng dã, ngô phi chí ư tử chi môn, tắc đãi hĩ 始吾弗信, 今我睹子之難窮也, 吾非至於子之門, 則殆矣 (Thu thủy 秋水) Thoạt đầu tôi không tin, nay thấy cái khôn cùng của thầy, tôi không đến cửa thầy, thì thật nguy.

    đủ, như "đầy đủ; no đủ; tháng đủ" (vhn)
    đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (btcn)

    Nghĩa của 睹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (覩)
    [dǔ]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐỔ
    nhìn thấy; nhìn; thấy。看见。
    耳闻目睹
    tai nghe mắt thấy
    有目共睹
    ai cũng thấy cả; ai cũng nhìn thấy
    熟视无睹
    nhắm mắt làm ngơ
    睹物思人
    thấy vật nhớ người.

    Chữ gần giống với 睹:

    睡, 睹, 瞄,

    Dị thể chữ 睹

    覩,

    Chữ gần giống 睹

    盿, 瞱, 瞷, 瞶, 瞵, 瞴, 瞳, 瞲, 瞰, 瞹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睹 Tự hình chữ 睹 Tự hình chữ 睹 Tự hình chữ 睹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睹

    đổ睹:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
    đủ睹:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
    睹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睹 Tìm thêm nội dung cho: 睹