Từ: 如数家珍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如数家珍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 如 • 数 • 家 • 珍

Nghĩa của 如数家珍 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúshǔjiāzhēn] Hán Việt: NHƯ SỔ GIA TRÂN
thuộc như lòng bàn tay; như đếm của quý của gia đình; biết, nhớ rõ ràng。像数自己家里的珍宝一样,形容对列举的事物或叙述的故事十分熟悉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ如:chín dừ, ninh dừ
nhơ如:nhởn nhơ
như如:như vậy, nếu như
nhừ如:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ如:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân珍:trân châu
trằn珍:trằn trọc
如数家珍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如数家珍 Tìm thêm nội dung cho: 如数家珍