Chữ 鎸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎸, chiết tự chữ THUYÊN, TUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎸:

鎸 tuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎸

Chiết tự chữ thuyên, tuyên bao gồm chữ 金 隽 hoặc 釒 隽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎸 cấu thành từ 2 chữ: 金, 隽
  • ghim, găm, kim
  • tuyển, tuấn
  • 2. 鎸 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 隽
  • kim, thực
  • tuyển, tuấn
  • tuyên [tuyên]

    U+93B8, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan1;
    Việt bính: zeon3 zyun1;

    tuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎸

    Một dạng của chữ .
    thuyên, như "thuyên (chạm, khắc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎸:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎸

    ,

    Chữ gần giống 鎸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎸 Tự hình chữ 鎸 Tự hình chữ 鎸 Tự hình chữ 鎸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎸

    thuyên:thuyên (chạm, khắc)
    鎸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎸 Tìm thêm nội dung cho: 鎸