Từ: 见风转舵 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见风转舵:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 见 • 风 • 转 • 舵
Nghĩa của 见风转舵 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànfēngzhuǎnduò] gió chiều nào che chiều ấy; liệu gió chống thuyền; lựa gió bỏ buồm。比喻跟着情势转变方向(贬义)。也说见风转舵。参看:〖看风使舵〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舵
| đà | 舵: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |