Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 银锭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银锭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银锭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíndìng] 1. nén bạc; thoi bạc nguyên chất。 (银锭儿)银元宝。
2. giấy tiền vàng bạc。用锡箔折成或糊成的假元宝,迷信的人焚化给鬼神用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锭

đĩnh:đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)
银锭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银锭 Tìm thêm nội dung cho: 银锭