Từ: 娘家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娘家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娘家 trong tiếng Trung hiện đại:

[niáng·jia] nhà mẹ đẻ (của phụ nữ đã có chồng)。已婚女子的自己父母的家(区别于"婆家")。
回娘家。
về nhà mẹ đẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
娘家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娘家 Tìm thêm nội dung cho: 娘家