Từ: 烦乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烦乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烦乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánluàn] 1. lo lắng; không yên。(心情)烦躁不安。
心里烦乱极了,不知干什么好。
trong lòng quá lo lắng, không biết nên làm gì đây.
2. rối rắm; phiền hà; vừa nhiều vừa rối。同"繁乱"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
烦乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烦乱 Tìm thêm nội dung cho: 烦乱