Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 婚变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婚变 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnbiàn] ly hôn; ngoại tình; vợ chồng có chuyện; rắc rối trong hôn nhân。家庭中婚姻关系的变化。多指夫妻离异或有外遇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
婚变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婚变 Tìm thêm nội dung cho: 婚变