Từ: 嬌兒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬌兒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiều nhi
Con trai gái được cha mẹ thương yêu.
◇Đỗ Phủ 甫:
Kiều nhi bất li tất, Úy ngã phục khước khứ
膝, 去 (Khương thôn 村) Các con trai, gái không rời gối, Sợ tôi lại ra đi.

Nghĩa của 娇儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo"ér] đứa bé được chiều chuộng; thằng bé được chiều。受宠爱的小男孩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬌

kiều:kiều nương (nõn nà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒

nghê:ngô nghê
nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhẻ:nhỏ nhẻ
嬌兒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嬌兒 Tìm thêm nội dung cho: 嬌兒