Chữ 畏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畏, chiết tự chữ HOAY, HOÁY, UÝ, ÚY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畏:

畏 úy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畏

畏

Chiết tự chữ 畏

Chiết tự chữ hoay, hoáy, uý, úy bao gồm chữ 田 一 □ tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畏 cấu thành từ 3 chữ: 田, 一, □
  • 田 ruộng, điền
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • □
  • úy [úy]

    U+754F, tổng 9 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4, wei1, wei3;
    Việt bính: wai3
    1. [寅畏] dần úy;

    畏 úy

    Nghĩa Trung Việt của từ 畏

    (Động) Sợ.
    ◇Sử Kí 史
    記: Công tử úy tử tà? Hà khấp dã? 公子畏死邪? 何泣也? (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Công tử sợ chết hay sao? Tại sao lại khóc?
    ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Ưu sàm úy ki 憂讒畏譏 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lo sợ những lời gièm chê.

    (Động)
    Kính phục, nể phục.
    ◎Như: hậu sanh khả úy 後生可畏 thế hệ sinh sau đáng nể phục.
    ◇Tông Thần 宗臣: Tâm úy tướng công 心畏相公 (Báo Lưu Nhất Trượng thư 報劉一丈書) Lòng kính phục tướng công.

    (Động)
    Dọa nạt.
    ◇Hán Thư 漢書: Tiền sát Chiêu Bình, phản lai úy ngã 前殺昭平, 反來畏我 (Cảnh thập tam vương truyện 景十三王傳) Trước đó giết Chiêu Bình, rồi trở lại dọa nạt tôi.

    (Động)
    Oán ghét, oán hận.
    ◇Sử Kí 史記: Thị hậu Ngụy vương úy Công tử chi hiền năng 是後魏王畏公子之賢能 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Sau việc đó, vua Ngụy oán ghét tài đức của Công Tử.

    (Động)
    Chết (bị giết bằng binh khí).

    (Danh)
    Tội.

    (Tính)
    Nguy hiểm, đáng ghê sợ.
    ◇Ngô Quốc Luân 吳國倫: Úy lộ bất kham luận 畏路不堪論 (Đắc Nguyên Thừa thư 得元乘書) Đường gian nguy không kể xiết.

    uý, như "uý (sợ)" (vhn)
    hoáy, như "hí hoáy" (btcn)
    hoay, như "loay hoay" (gdhn)
    uý, như "khả uý" (gdhn)

    Nghĩa của 畏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèi]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 9
    Hán Việt: UÝ
    1. sợ; lo sợ; lo ngại; kinh sợ。畏惧。
    大无畏
    không hề biết sợ; chẳng sợ chút nào.
    望而生畏
    nhìn mà phát sợ.
    2. kính phục; khâm phục。佩服。
    敬畏
    kính phục; kính sợ
    后生可畏
    tuổi nhỏ đáng phục; hậu sinh khả uý
    Từ ghép:
    畏避 ; 畏忌 ; 畏惧 ; 畏难 ; 畏怯 ; 畏首畏尾 ; 畏缩 ; 畏途 ; 畏葸 ; 畏友 ; 畏罪

    Chữ gần giống với 畏:

    㽘, 㽙, 㽚, 畆, 畇, 畈, 畊, 畋, 界, 畍, 畎, 畏, 畐, 畑, 畒, 畓,

    Chữ gần giống 畏

    留, 鸟, 爾, 蕐, 呉, 畺, 畱, 菫, 壽, 兩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畏 Tự hình chữ 畏 Tự hình chữ 畏 Tự hình chữ 畏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畏

    hoay畏:loay hoay
    hoáy畏:hí hoáy
    uý畏:uý (sợ), khả uý
    ối畏: 
    畏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畏 Tìm thêm nội dung cho: 畏