Từ: 子叶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子叶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子叶 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐyè] lá mầm。种子植物胚的组成部分之一,是种子萌发时的营养器官。单子叶植物的胚只有一枚子叶,双子叶植物的胚有一对子叶,裸子植物的胚有两个或两个以上的子叶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
子叶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子叶 Tìm thêm nội dung cho: 子叶