Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 子子孙孙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子子孙孙:
Nghĩa của 子子孙孙 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐzǐsūnsūn] hậu duệ; thế hệ mai sau; thế hệ con cháu。子孙后裔,指一代接一代世代相延。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙
| tôn | 孙: | cháu đích tôn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙
| tôn | 孙: | cháu đích tôn |

Tìm hình ảnh cho: 子子孙孙 Tìm thêm nội dung cho: 子子孙孙
