Từ: 平旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 旦

bình đán
Lúc trời sáng, thanh thần.
§ Cũng như
bình minh
平明,
thiên lượng
天亮.
◇Bào Chiếu 鮑照:
Kê minh Lạc Thành lí, Cấm môn bình đán khai
雞鳴洛城裡, 禁門平旦開 (Đại phóng ca hành 代放歌行).Bình nhật, bình thì.
◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳:
Tuyệt nghĩa tương trì, khởi vô bình đán lương tâm?
絕義相持, 豈無平旦良心 (Dẫn khởi 引起).Một trong mười hai
thì
時 cổ đại. Tương đương với
dần thì
寅時 (giờ Dần) về sau.

Nghĩa của 平旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngdàn] rạng sáng; tảng sáng。天亮的时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán旦:nguyên đán
đắn旦:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến旦:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
平旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平旦 Tìm thêm nội dung cho: 平旦