Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤雌生殖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤雌生殖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤雌生殖 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūcíshēngzhí] sinh sản đơn tính。某些比较低等的生物的卵未经受精就能发育成新的个体,这种繁殖叫做孤雌生殖,动物中如蚜虫不经过交配就能繁殖,配植物中如黄瓜不经过传粉受精就能结果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雌

thư:thư (con mái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖

thực:thực (cây giống)
孤雌生殖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤雌生殖 Tìm thêm nội dung cho: 孤雌生殖