Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
học vị
Xưng hiệu cấp cho người hoàn tất chương trình chuyên nghiệp ở cấp đại học.
◎Như:
học sĩ
學士,
thạc sĩ
碩士,
bác sĩ
博士 là ba bậc
học vị
學位 ở Trung Quốc.
Nghĩa của 学位 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuéwèi] 名
học vị。根据专业学术水平而授予的称号,如博士、硕士等。
học vị。根据专业学术水平而授予的称号,如博士、硕士等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 學位 Tìm thêm nội dung cho: 學位
