Chữ 碩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碩, chiết tự chữ THƯỢT, THẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碩:

碩 thạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碩

Chiết tự chữ thượt, thạc bao gồm chữ 石 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碩 cấu thành từ 2 chữ: 石, 頁
  • thạch, đán, đạn
  • hiệt, hệt
  • thạc [thạc]

    U+78A9, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shuo4, shi2;
    Việt bính: sek6
    1. [龐碩] bàng thạc;

    thạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 碩

    (Tính) To lớn.
    ◎Như: thạc đức
    đức lớn, thạc vọng người có danh dự to.

    (Tính)
    Học thức uyên bác.
    ◎Như: thạc sĩ (văn bằng) thạc sĩ, thạc ngạn người tài đức cao xa, thạc nho học giả uyên thâm.

    (Tính)
    Tốt, đẹp.
    ◇Thi Kinh : Thạc nhân kì kì, Ý cẩm quýnh y , (Vệ phong , Thạc nhân ) Người đẹp cao lớn, Mặc áo gấm áo đơn.

    (Tính)
    Vững vàng, kiên cố.

    thạc, như "thạc (to lớn); thạc sĩ" (vhn)
    thượt, như "lượt thượt" (btcn)

    Chữ gần giống với 碩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

    Dị thể chữ 碩

    ,

    Chữ gần giống 碩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碩 Tự hình chữ 碩 Tự hình chữ 碩 Tự hình chữ 碩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碩

    thượt:lượt thượt
    thạc:thạc (to lớn); thạc sĩ
    碩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碩 Tìm thêm nội dung cho: 碩