Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碩, chiết tự chữ THƯỢT, THẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碩:
碩
Biến thể giản thể: 硕;
Pinyin: shuo4, shi2;
Việt bính: sek6
1. [龐碩] bàng thạc;
碩 thạc
◎Như: thạc đức 碩德 đức lớn, thạc vọng 碩望 người có danh dự to.
(Tính) Học thức uyên bác.
◎Như: thạc sĩ 碩士 (văn bằng) thạc sĩ, thạc ngạn 碩彥 người tài đức cao xa, thạc nho 碩儒 học giả uyên thâm.
(Tính) Tốt, đẹp.
◇Thi Kinh 詩經: Thạc nhân kì kì, Ý cẩm quýnh y 碩人其頎, 衣錦褧衣 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Người đẹp cao lớn, Mặc áo gấm áo đơn.
(Tính) Vững vàng, kiên cố.
thạc, như "thạc (to lớn); thạc sĩ" (vhn)
thượt, như "lượt thượt" (btcn)
Pinyin: shuo4, shi2;
Việt bính: sek6
1. [龐碩] bàng thạc;
碩 thạc
Nghĩa Trung Việt của từ 碩
(Tính) To lớn.◎Như: thạc đức 碩德 đức lớn, thạc vọng 碩望 người có danh dự to.
(Tính) Học thức uyên bác.
◎Như: thạc sĩ 碩士 (văn bằng) thạc sĩ, thạc ngạn 碩彥 người tài đức cao xa, thạc nho 碩儒 học giả uyên thâm.
(Tính) Tốt, đẹp.
◇Thi Kinh 詩經: Thạc nhân kì kì, Ý cẩm quýnh y 碩人其頎, 衣錦褧衣 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Người đẹp cao lớn, Mặc áo gấm áo đơn.
(Tính) Vững vàng, kiên cố.
thạc, như "thạc (to lớn); thạc sĩ" (vhn)
thượt, như "lượt thượt" (btcn)
Chữ gần giống với 碩:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Dị thể chữ 碩
硕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碩
| thượt | 碩: | lượt thượt |
| thạc | 碩: | thạc (to lớn); thạc sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 碩 Tìm thêm nội dung cho: 碩
