Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宇宙观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宇宙观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宇宙观 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔzhòuguān] thế giới quan; vũ trụ quan。世界观。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宙

trụ:vũ trụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
宇宙观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宇宙观 Tìm thêm nội dung cho: 宇宙观