Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 文弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénruò] nho nhã yếu ớt; nho nhã yếu đuối。举止文雅,身体柔弱,多用来形容文人。
文弱书生
thư sinh nho nhã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
文弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文弱 Tìm thêm nội dung cho: 文弱