Cao su chống va đập cửa

Từ: bột giặt xà phòng bột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bột giặt xà phòng bột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộtgiặtphòngbột

Dịch bột giặt xà phòng bột sang tiếng Trung hiện đại:

洗衣粉xǐyī fěn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bột

bột: 
bột:bồng bột; bột phát
bột:tinh bột; vôi bột
bột:ớt bột
bột:tinh bột; vôi bột
bột:tên biển (Bột hải)
bột𥹸:tinh bột; vôi bột
bột:cái cổ (bột tử)
bột:bánh hấp
bột:bánh hấp
bột:chim câu (bột cáp)
bột:chim câu (bột cáp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giặt

giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giặt:giặt giũ
giặt𪶵:giặt giũ
giặt:giặt giũ
giặt𣾹:giặt giũ
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xà

:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
𤥭:xà cừ
:xà cừ (vân đẹp)
:xà cừ (vân đẹp)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng

phòng:phòng (thiệt hại)
phòng:phòng (mỡ trong máu)
phòng:phòng khuê
phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: bột

bột: 
bột:bồng bột; bột phát
bột:tinh bột; vôi bột
bột:ớt bột
bột:tinh bột; vôi bột
bột:tên biển (Bột hải)
bột𥹸:tinh bột; vôi bột
bột:cái cổ (bột tử)
bột:bánh hấp
bột:bánh hấp
bột:chim câu (bột cáp)
bột:chim câu (bột cáp)
bột giặt xà phòng bột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bột giặt xà phòng bột Tìm thêm nội dung cho: bột giặt xà phòng bột