Từ: 官倒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官倒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官倒 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāndǎo] 1. mua quan bán tước。政府机构或政府工作人员进行的倒买倒卖活动。
2. người mua quan bán tước。指进行倒买倒卖活动的政府机构或政府工作人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
官倒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官倒 Tìm thêm nội dung cho: 官倒