Từ: 官官相护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官官相护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官官相护 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānguānxiānghù] quan lại bao che cho nhau; quan lại bênh quan; quan quan tương hỗ。当官的人相互包庇、袒护。也说官官相卫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
官官相护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官官相护 Tìm thêm nội dung cho: 官官相护