Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 官官相护 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官官相护:
Nghĩa của 官官相护 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānguānxiānghù] quan lại bao che cho nhau; quan lại bênh quan; quan quan tương hỗ。当官的人相互包庇、袒护。也说官官相卫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |

Tìm hình ảnh cho: 官官相护 Tìm thêm nội dung cho: 官官相护
