Từ: 障翳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 障翳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chướng ế
☆Tương tự:
chướng phiến
扇.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翳

ế:thụ mộc ẩn ế (khuất cây)
障翳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 障翳 Tìm thêm nội dung cho: 障翳