Từ: 定时钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定时钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定时钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngshízhōng] đồng hồ hẹn giờ。能在预定时间自动发出所需讯号的钟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
定时钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定时钟 Tìm thêm nội dung cho: 定时钟