Từ: 定約 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定約:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

định ước
Ước hẹn.

Nghĩa của 定约 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngyuē] 1. ký kết; ký hợp đồng。订约,订立条约或契约。
2. ước định; thoả thuận。约定,商定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 約

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
定約 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定約 Tìm thêm nội dung cho: 定約