Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
định ước
Ước hẹn.
Nghĩa của 定约 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngyuē] 1. ký kết; ký hợp đồng。订约,订立条约或契约。
2. ước định; thoả thuận。约定,商定。
2. ước định; thoả thuận。约定,商定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 約
| yêu | 約: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 約: | ước ao, ước mong |

Tìm hình ảnh cho: 定約 Tìm thêm nội dung cho: 定約
