Từ: 实词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实词 trong tiếng Trung hiện đại:

[shící] thực từ。意义比较具体的词。汉语的实词包括名词、动词、形容词、数词、量词、代词六类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
实词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实词 Tìm thêm nội dung cho: 实词