Từ: 安神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安神:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 神

an thần
Ngưng tụ tinh thần.Làm cho tinh thần yên định.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Vương phu nhân khứ hậu, Giả mẫu khiếu Uyên Ương trảo ta an thần định phách đích dược, án phương cật liễu
王夫人去後, 賈母叫鴛鴦找些安神定魄的藥, 按方吃了 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Sau khi Vương phu nhân về, Giả mẫu bảo Uyên ương tìm chút thuốc an thần, theo đơn cho (Bảo Ngọc) uống.

Nghĩa của 安神 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānshén] an thần; làm yên tâm。使心神安定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần
安神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安神 Tìm thêm nội dung cho: 安神