Từ: dậm dật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dậm dật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dậmdật

Dịch dậm dật sang tiếng Trung hiện đại:

欲炽。
飘飘然; 跃跃欲动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dậm

dậm:dậm đường, dậm xa
dậm: 
dậm𫃒: 
dậm:dậm chân; dậm doạ; dậm dật
dậm𨤮:dậm đường, dậm xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: dật

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật:dâm dật
dật:dâm dật
dật:dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)
dật:dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)
dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật󰖧:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật:tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng)
dậm dật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dậm dật Tìm thêm nội dung cho: dậm dật