Chữ 噓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噓, chiết tự chữ HƯ, HỜ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 噓:

噓 hư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噓

Chiết tự chữ hư, hờ bao gồm chữ 口 虛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噓 cấu thành từ 2 chữ: 口, 虛
  • khẩu
  • hư, khư
  • []

    U+5653, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xu1;
    Việt bính: heoi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 噓

    (Động) Thở ra từ từ.
    ◇Trang Tử
    : Nam Quách Tử Kì ẩn ki nhi tọa, ngưỡng thiên nhi hư , (Tề vật luận ) Nam Quách Tử Kì ngồi dựa cái bàn nhỏ, ngửa lên trời hà hơi.

    (Động)
    Thở dài, than thở, cảm thán.
    ◎Như: hí hư bất dĩ than thở mãi không thôi, thở dài thườn thượt.

    (Động)
    Khen ngợi, tâng bốc.
    ◎Như: tự ngã xuy hư mèo khen mèo dài đuôi.

    (Động)
    Hỏi han.
    ◎Như: hư hàn vấn noãn vồn vã hỏi thăm.

    (Động)
    Phà, phả (hơi nóng).
    ◎Như: tiểu tâm! biệt hư trước thủ liễu ! cẩn thận! đừng để hơi nóng phả vào tay.

    (Tính)
    Có ý chê bai, khiển trách.
    ◎Như: hư thanh tứ khởi lời chê trách nổi lên khắp.

    (Thán)
    Suỵt.
    ◎Như: hư! biệt xuất thanh ! suỵt! đừng gây tiếng động.

    hờ, như "hờ hững" (vhn)
    hư, như "hư (thong thả thở ra, thở dài)" (btcn)

    Chữ gần giống với 噓:

    ,

    Dị thể chữ 噓

    ,

    Chữ gần giống 噓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噓 Tự hình chữ 噓 Tự hình chữ 噓 Tự hình chữ 噓

    噓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噓 Tìm thêm nội dung cho: 噓