Từ: 钦定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钦定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钦定 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīndìng] khâm định。经君主亲自裁定的(多指著述)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钦

khâm:khâm phục; khâm sai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
钦定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钦定 Tìm thêm nội dung cho: 钦定