Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cào trong tiếng Việt:
["- 1 I. dt. Dụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác: lấy cào mà san đất. II. đgt. 1. Dùng cào để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác: cào cỏ cào cho bằng. 2. (Các vật nhọn) móc vào và kéo trên bề mặt, làm rách toạc: Gai cào áo rách Chơi bời thế nào mà để chúng nó cào vào mặt.","- 2 dt. Tên một kiểu đánh bài: đánh bài cào."]Dịch cào sang tiếng Trung hiện đại:
扒开 《用手向两边拨开。》cào cỏ nến.扒开芦苇。
挠 《(用手指)轻轻地抓。》
耙 《用耙子平整土地或聚拢、散开柴草、谷物等。》
cào thóc ra phơi.
把谷子耙开晒晒。 跑 《走兽用脚刨地。》
rãnh thú cào.
跑槽(牲口刨槽根)。
抓; 抓破; 搔伤 《人用指甲或带齿的东西或动物用爪在物体上划过。》
钉耙; 花园扒 《作碎土、平土农具的用铁钉做齿的耙。》
(赌具)牌九 (bài cào).
Nghĩa chữ nôm của chữ: cào
| cào | 搞: | cào cấu |
| cào | 𢲵: | cào vào (thu về) |
| cào | : | cào cấu |
| cào | 檺: | cái bồ cào, cào đất |
| cào | : | cái bồ cào, cào đất |
| cào | : | cái bồ cào, cào đất |
| cào | 𧎸: | con cào cào |
| cào | : | con cào cào |
| cào | 覯: | cào vào (thu về) |
| cào | 鎬: | cái bồ cào, cào đất |

Tìm hình ảnh cho: cào Tìm thêm nội dung cho: cào
