Cao su chống va đập cửa

Từ: 富余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富余 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù·yu] dư; dư dật; thừa thãi; thừa; nhiều。足够而有剩余。
富余人员
thừa nhân viên
把富余的钱存银行。
đem tiền dư gửi vào ngân hàng.
时间还富余,不必着急。
thời gian còn nhiều, không nên vội vã.
这里抽水机有富余,可以支援你们两台。
máy bơm nước ở đây có dư, có thể chi viện cho các anh hai cái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
富余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富余 Tìm thêm nội dung cho: 富余