Cao su chống va đập cửa

Từ: 富源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富源 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyuán] tài nguyên thiên nhiên; nguồn tài nguyên。自然资源,如森林、矿产等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
富源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富源 Tìm thêm nội dung cho: 富源