Cao su chống va đập cửa

Từ: 寒色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒色 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánsè] màu lạnh (màu gây cảm giác lạnh)。给人以寒冷感的颜色,如青、绿、紫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
寒色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒色 Tìm thêm nội dung cho: 寒色