hỗn diệu
Chiếu sáng. ◇Tây du kí 西遊記:
Tọa định thị tha kiến hỏa quang hỗn diệu, sấn trứ cơ hội, ám ám đích lai đáo giá lí
坐定是他見火光焜燿, 趁著機會, 暗暗的來到這裡 (Đệ thập lục hồi) Đúng là nó thấy ánh lửa chiếu sáng, liền nhân cơ hội, lẳng lặng lẻn tới chỗ đó.Chói lọi, rực rỡ.Một tên khác của con đom đóm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焜
| hỗn | 焜: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燿
| diệu | 燿: | (cũng như chữ diệu 耀) chiếu diệu (soi vào) |
| dìu | 燿: |

Tìm hình ảnh cho: 焜燿 Tìm thêm nội dung cho: 焜燿
