Từ: 焜燿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焜燿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hỗn diệu
Chiếu sáng. ◇Tây du kí 西記:
Tọa định thị tha kiến hỏa quang hỗn diệu, sấn trứ cơ hội, ám ám đích lai đáo giá lí
燿, 會, 裡 (Đệ thập lục hồi) Đúng là nó thấy ánh lửa chiếu sáng, liền nhân cơ hội, lẳng lặng lẻn tới chỗ đó.Chói lọi, rực rỡ.Một tên khác của con đom đóm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焜

hỗn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燿

diệu:(cũng như chữ diệu 耀) chiếu diệu (soi vào)
dìu: 
焜燿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焜燿 Tìm thêm nội dung cho: 焜燿