Cao su chống va đập cửa
dịch quả
Loại quả có nhiều cơm trái hoặc nhiều chất nước, như
lê quả
梨果 chẳng hạn.
Nghĩa của 液果 trong tiếng Trung hiện đại:
[yèguǒ] trái cây có nhiều nước; quả mọng nước。指多汁或多肉质的果实,如浆果、核果等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 液
| dịch | 液: | dịch vị; dung dịch |
| giá | 液: | giá rét |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 液果 Tìm thêm nội dung cho: 液果
