Từ: 文莱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文莱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文莱 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénlái] Bru-nai; Brunei。文莱中国南海上婆罗洲西北部的苏丹国,原为英国的自治领土,于1984年1月1日完全独立,首都斯里巴加万港。人口358,098 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莱

lai:bồng lai
文莱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文莱 Tìm thêm nội dung cho: 文莱