Từ: 官纱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官纱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官纱 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānshā] quan sa (loại tơ lụa ở vùng Thiệu Hưng, Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang. Thời xưa dùng làm vật tiến cống nên gọi là quan sa.)。浙江杭州、昭兴一带产的一种丝织品,经线用生丝,纬线用熟丝织成,质薄而轻,可做夏衣,旧时多贡内 廷,所以叫官纱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa:vải sa
官纱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官纱 Tìm thêm nội dung cho: 官纱