Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thật thi
Thi hành thật sự, thực hiện.
◎Như:
chánh sách thật thi tu phù hợp dân ý
政策實施須符合民意.
Nghĩa của 实施 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíshī] thực hiện; thực thi (pháp lệnh, chính sách)。实行(法令、政策等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 實
| thiệt | 實: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 實: | thật thà |
| thực | 實: | thực thà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 施
| the | 施: | phòng the |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thia | 施: | ném thia lia |
| thè | 施: | thè lè |
| thé | 施: | |
| thí | 施: | thí tốt |
| thỉ | 施: | thủ thỉ |
| thị | 施: | thị uy |

Tìm hình ảnh cho: 實施 Tìm thêm nội dung cho: 實施
