Từ: 对号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对号:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 对 • 号

Nghĩa của 对号 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìhào] 1. dò số。查对相合的号数。
对号入座
dò số chỗ ngồi.
2. đối chiếu。与有关事物、情况对照,相互符合。
理论要与现实对号。
phải đối chiếu lý luận với thực tiễn.
他说的与实际对不上号。
lời nó nói không hợp với thực tế.
3. dấu đúng; ký hiệu đúng。表示正确的符号,用于批改学生作业或试卷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào
对号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对号 Tìm thêm nội dung cho: 对号