Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对证 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìzhèng] đối chứng; kiểm lại; thẩm tra lại。为了证明是否真实而加以核对。
对证笔迹
đối chứng bút tích
和事实对证一下,看看是不是有不符合的地方。
thẩm tra lại xem có chỗ nào không ăn khớp với sự thật không.
对证笔迹
đối chứng bút tích
和事实对证一下,看看是不是有不符合的地方。
thẩm tra lại xem có chỗ nào không ăn khớp với sự thật không.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 证
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |

Tìm hình ảnh cho: 对证 Tìm thêm nội dung cho: 对证
