Cao su chống va đập cửa

Từ: 寻机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寻机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寻机 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnjī]
tìm cơ hội。寻找机会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻

tìm:tìm kiếm, tìm tòi
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
寻机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寻机 Tìm thêm nội dung cho: 寻机